TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG THẦY, CÔ ĐÃ GHÉ THĂM

WEBSITE THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BUÔN ĐÔN CHÚC QUÝ THẦY, CÔ MẠNH KHỎE

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đại số 9. Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THIỆN ĐỨC (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 15-03-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Tiết 55+56: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

 1. Công thức nghiệm :
Phương trình:

ax 2 + bx + c = 0 (a  0)

 = b 2  4ac
• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

b 
x1 
,
2a

 b 
x2 
;
2a

b
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x 2 =  ;
2a
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Tiết 55+56: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

 1. Công thức nghiệm :
Các bước giải PT ax 2 + bx + c = 0 (a  0) theo công thức nghiệm:
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 2: Tính  = b2 - 4ac rồi so sánh kết quả với 0
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm (nếu có) theo công thức.

Tiết 55+56 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

 1. Công thức nghiệm tổng quát
 2. Áp dụng

Ví dụ: Giải phương trình: 3x2 + 5x – 1= 0
Giải:
Phương trình: 3x2 + 5x – 1= 0 (a = 3, b = 5, c = -1)

 b2  4ac 52  4.3.( 1) 25  12 37  0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
 b    5  37  5  37
 b    5  37  5  37
x1 


; x2 


2a
2.3
6
2a
2.3
6

Chú ý: PT ax2 + bx +c = 0 có a.c < 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt

Tiết 55+56: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

1. Công thức nghiệm :
2. Áp dụng
?3. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:

a) 5x 2  x  2 0

b) 4x 2  4x  1 0

c)  3x 2  x  5 0

Tiết 55+56: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC
HAI.
1. Công thức nghiệm :

 ?3

Tổ 1

Tổ 2

2
4
x
 4 x  1 0
5 x  x  2 0
(a = 5; b = -1; c = 2) (a = 4 ; b = - 4; c = 1)

2

2

 b  4ac
= (-1) - 4.5.2= - 39 < 0
2

Vậy phương trình
vô nghiệm

2

 b  4ac
= (- 4)2 - 4.4.1 = 0

Vậy phương trình
có nghiệm kép:
x1 x2 

b
4 1


2a
2 .4 2

Tổ 3

 3 x 2  x  5 0

(a = - 3 ; b = 1; c = 5)

 b 2  4ac
= 12- 4. (-3).5 = 61>0

Vậy phương trình có
hai nghiệm phân biệt
 b    1  61 1  61


2a
6
6
 b    1  61 1  61
x2 


2a
6
6

x1 

Tiết 55+56: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.



Hướng dẫn học ở nhà

Học kết luận chung (SGK/44).
Xem lại cách giải các phương trình đã chữa.
Làm bài tập 11, 12, 13,14(SGK-42, 43)
Bài tập: Cho phương trình: x2 + mx – 1 = 0 (1) với m là tham số
a/ Giải phương trình (1) khi m = -1
b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân
biệt với mọi giá trị của m.
 
Gửi ý kiến